Tư vấn trực tuyến
tn.shop1@yahoo.com


tn.shop2@yahoo.com

 
Thống kê
 5 Hôm nay
 35 Tuần
 5 Tháng
 3.640 Năm
 3.640 Tất cả
1 Online
 
Giỏ hàng
0 mặt hàng
 
Quảng Cáo

 

 

CÁCH ĐO SIZE NHẪN

TN SHOPs xin gửi đến Khách hàng cách đo size nhẫn mà mình mang, nhưng shops cũng xin KHUYẾN CÁO với các bạn trước là:

-      Đây chỉ là cách đo tạm thời, độ chính xác cỡ khoảng 80%.Tốt nhất là các bạn nên đến shops thử size.

-      Shops sẽ không giao hàng nếu bạn không biết mình cần mua size bao nhiêu.

-      Trường hợp bạn biết size bạn muốn mua thì shops sẽ giao hàng đúng theo size bạn yêu cầu. Shops sẽ không chịu trách nhiệm ĐỔI – TRẢ nếu shops giao đúng size bạn yêu cầu mà vẫn không đeo vừa.

Sau đây là 2 cách đo size mà bạn có thể tham khảo:

Cách 1:

-      Nếu bạn đã có sẵn chiếc nhẫn đang đeo, chỉ cần lấy chiếc nhẫn đó ra và đo đường kính của chiếc nhẫn.

-      So với bảng dưới đây (so cột đường kính):

 

 

Sizes của Mỹ

 

Đường Kính (Millimetres)

Chu Vi(Millimetres)

4

 

14.8mm

46.5mm

4.5

 

15.2mm

47.8mm

5

 

15.6mm

49mm

5.5

 

16.1mm

50.3mm

6

 

16.4mm

51.5mm

6.5

 

16.8mm

52.8mm

7

 

17.2mm

54mm

7.5

 

17.6mm

55.3mm

8

 

18mm

56.6mm

8.5

 

18.4mm

57.8mm

9

 

18.8mm

59.1mm

9.5

 

19.2mm

60.3mm

10

 

19.6mm

61.6mm

10.5

 

20mm

62.8mm

11

 

20.4mm

64.1mm

11.5

 

20.7mm

65.3mm

12

 

21.2mm

66.6mm

Cách 2:

-      Bạn lấy 1 cọng chỉ hay 1 tờ giấy quấn quanh ngón tay đeo nhẫn.

-      Quấn cọng chỉ hoặc tờ giấy quanh ngón tay và làm dấu lại mức nào bạn cảm thấy vừa vặn nhất.

-      Tháo cọng chỉ hoặc tờ giấy ra, đo chiều dài của cọng chỉ hoặc tờ giấy, đó chính là chu vi của chiếc nhẫn bạn mang.

-      So với bảng dưới đây (so cột chu vi) :

Sizes của Mỹ

 

Đường Kính (Millimetres)

Chu Vi(Millimetres)

4

 

14.8mm

46.5mm

4.5

 

15.2mm

47.8mm

5

 

15.6mm

49mm

5.5

 

16.1mm

50.3mm

6

 

16.4mm

51.5mm

6.5

 

16.8mm

52.8mm

7

 

17.2mm

54mm

7.5

 

17.6mm

55.3mm

8

 

18mm

56.6mm

8.5

 

18.4mm

57.8mm

9

 

18.8mm

59.1mm

9.5

 

19.2mm

60.3mm

10

 

19.6mm

61.6mm

10.5

 

20mm

62.8mm

11

 

20.4mm

Tiếp tục